- 100% Sản phẩm chính hãng
- Bảo hành thiết bị 1-3 năm
- Cam kết giá tốt nhất
- Giao hàng toàn quốc
- Hỗ trợ kỹ thuật 24/7
ThermoStable IR-20 và IRS-20 🌟Tủ ấm lạnh dung tích 20 lít, với dải nhiệt độ từ 4-45 độ C do hãng Daihan - Hàn Quốc sản xuất. Là tủ được sử dụng rất phổ biến trong các phòng thí nghiệm với mục đích nuôi cấy vi sinh vật ở điều kiện nhiệt độ thấp. Được nhập khẩu chính hãng bởi Wicomed. Bảo hành 12 tháng, cung cấp đầy đủ giấy tờ nhập khẩu đem đến uy tín và an tâm cho người sử dụng.
Hãng: Daihan - Hàn Quốc
ThermoStable IR-20 và IRS-20 🌟Tủ ấm lạnh dung tích 20 lít, với dải nhiệt độ từ 4-45 độ C do hãng Daihan - Hàn Quốc sản xuất. Là tủ được sử dụng rất phổ biến trong các phòng thí nghiệm với mục đích nuôi cấy vi sinh vật ở điều kiện nhiệt độ thấp. Được nhập khẩu chính hãng bởi Wicomed. Bảo hành 12 tháng, cung cấp đầy đủ giấy tờ nhập khẩu đem đến uy tín và an tâm cho người sử dụng.
✅ Tủ thiết kế nhỏ gọn dung tích 20 lít. Nhiệt độ 4-45 độ C. Sử dụng công nghệ làm lạnh Peltier. Tủ sử dụng bộ điều khiển PID. Có thể kết hợp 1 máy lắc tròn để tạo 1 hệ tủ ấm lạnh có lắc.
✅ Kiểm soát nhiệt độ hai bước (PID Micro Processor) ; với 2 bước cài đặt nhiệt độ. Vi sinh vật được nuôi cấy và bảo toàn một lần (Thời gian cài đặt 99 giờ)
✅ Buồng chứa mẫu và lớp áo bên ngoài bằng vật liệu ABS-Resin: Nhẹ/Thiết kế nhỏ gọn, Tiết kiệm chi phí & Không gian sử dụng và Sử dụng nhu cầu cá nhân.
✅ Thông tin giao nhận và Hệ thống truy xuất dữ liệu.
✅ Có hệ thống gia nhiệt / làm lạnh bởi PELTIER ELEMENT
✅ Độ ồn tối thiểu (<20dB) và tiêu thụ điện năng thấp
✅ Tự động điều chỉnh : Phản ứng nhanh và Độ ổn định cao theo tính chất nhiệt và tốc độ phản ứng nhiệt của vật thể nuôi cấy.
✅ 4-Cổng kết nối với máy lắc “SHO-1DI” ở bên dưới tủ ấm “IR-20”
✅ Ứng dụng: nuôi cấy vi sinh vật - lưu trữ bản sao vô tính, Th ínghiệm phản ứng miễn dịch Enzyme & Vi khuẩn trong ống nghiệm Vitro, gắn DNA (DNA Ligation), ...
|
Model |
ThermoStable IR-20 |
ThermoStable IRS-20 |
|
|
Dung tích |
20 lít |
||
|
Nhiệt độ |
Phạm vi |
4 ~ 45 độ C; 0.1 độ C |
|
|
Độ chính xác |
± 0.2 độ C (không tải) |
||
|
Độ đồng nhất |
± 0.2 độ C ở 37 độ C |
||
|
Bộ điều khiển |
Bộ điều khiển kỹ thuật số PID |
||
|
Làm lạnh/ gia nhiệt |
Module Peltier Element |
||
|
2 bước hoạt động |
Lý tưởng cho trồng trọ và bảo tồn |
||
|
Loại luồng khí |
Lưu thông dòng khí trọng lực |
||
|
1 kệ và 3 khung vị trí |
1 kệ đục lỗ bằng ABS (210 x 230 x dày 8mm) Có thể điều chỉnh độ cao với 3 tầng |
||
|
Xả ngưng tụ |
Bốc hơi tự nhiên |
||
|
Vật liệu |
Buồng và lồng ấp bằng ABS-Resin, ngoại trừ đế lắc |
||
|
Kích thước (WxDxH) |
Bên trong |
213 x 265 x 360mm ( buồng) |
|
|
Bên ngoài |
280 x 330 x 510mm |
280 x 330 x 670 mm(bao gồm đế lắc) |
|
|
SHAKING-base: kết nối lắc đa năng SHO-1Dl |
|||
|
Dải tốc độ |
- |
10 ~ 300 vòng/ phút |
|
|
Chuyển động / biên độ |
Quỹ đạo, 8mm |
||
|
Bộ điều khiển / màn hình |
Phản hồi kỹ thuật số có thể lập trình / LCD |
||
|
Thời gian / cảnh báo |
99 giờ 59 phút (chạy liên tục) / Trạng thái lỗi & kết thúc thời gian |
||
|
Động cơ/ tải tối đa |
DC không chổi than/ tối đa tải 10kg |
||
|
Tính năng an toàn |
Bảo vệ quá tải động cơ |
||
|
Vật liệu |
Thân: thép sơn tĩnh điện |
||
|
Kích thước / khối lượng |
260 x 330 x 140mm / 14 kg |
||
|
Khối lượng (NW/GW) |
7 kg/9 kg |
7kg + 14 kg (máy lắc) = 21 kg / 25 kg |
|
|
Công suất |
56 W |
56 W + 40W (máy lắc) |
|
|
Nguồn điện |
220V 50Hz 1 pha |
||
✅ Bộ phụ kiện tiêu chuẩn
✅ Hướng dẫn sử dụng